Dịch Vụ Hoàn Trả Mặt Bằng Văn Phòng Nhà Ở

DỊCH VỤ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG VĂN PHÒNG NHÀ Ở UY TÍN CHUYÊN NGHIỆP

LIÊN HỆ TƯ VẤN: 0359606874 ( zalo) _ 0328944430

Công ty phá dỡ Văn Nam là một trong những đơn vị dẫn đầu về dịch vụ hoàn trả mặt bằng văn phòng, nhà ở uy tín, chuyên nghiệp hiện nay.

Với nhiều năm kinh nghiệm cùng đội ngũ nhân viên tay nghề cao, Công ty phá dỡ Văn Nam sẽ giúp việc tháo dỡ và hoàn trả lại mặt bằng một cách nhanh chóng và thuận lợi.

So với việc tự mình thực hiện thì việc thuê dịch vụ tháo dỡ, dọn dẹp hoàn trả lại mặt bằng sẽ giúp bạn tiết kiệm được khá nhiều thời gian, công sức và chi phí. Dịch vụ hoàn trả mặt bằng gồm:

  1. Phá dỡ trần, vách thạch cao và thi công lại.
  2. Tháo bỏ đi vách kính, cửa kính xung quanh.
  3. Tháo gỡ sàn gỗ, thảm trải sàn nhanh chóng.
  4. Tháo bỏ hệ thống đèn trần, điều hòa, dây mạng.
  5. Vận chuyển chất thải xây dựng ra khỏi tòa nhà.
  6. Đi lại hệ thống điện trần, điện sàn, điều hòa, dây mạng.
  7. Khoan đục tường, sơn lại vách tường.
  8. Vệ sinh công nghiệp mặt sàn, lát gạch sàn

Dịch vụ hoàn trả mặt bằng văn phòng, nhà ở

CHÚNG TÔI XIN GỬI ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG BẢN BÁO GIÁ THI CÔNG HOÀN TRẢ MẶT BẰNG MỚI NHẤT NĂM 2023

1.1. Bảng giá phá dỡ nhà cửa trọn gói tại Hà Nội:

Giá phá dỡ nhà cửa trọn gói toàn bộ công trình sẽ bao gồm toàn bộ chi phí tháo dỡ công trình, dọn dẹp và bàn giao công trình cho khách hàng. Giá sẽ được tính theo mét vuông nhân với tổng diện tích công trình.

Giá đập, phá dỡ nhà cửa phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Quy mô nhà cửa
  • Kết cấu của công trình nhà cửa là nhà khung hay tường chịu lực
  • Vị trí thi công, máy móc chuyên dụng chuyên phá dỡ nhà cũ có thi công được không
  • Công trình có thu hồi được vật tư hay không

Chi phí tháo dỡ nhà, cải tạo sẽ có mức giá khác nhau tùy thuộc vào từng hạng mục của công trình. Cụ thể:

STT

Hạng mục phá dỡ nhà

Đơn vị

Đơn giá (VNĐ)

1

Phá dỡ tường 110

M2

85.000

2

Phá dỡ tường 220

M2

155.000

3

Dóc vữa tường xi măng trát tường

M2

45.000

4

Dóc gạch ốp tường, lát nền

M2

85.000

5

Phá sàn bê tông cốt thép

M2

155.000

6

Phá cầu thang

M2

285.000

7

Phá dầm bê tông cốt thép

M2

225.000

8

Phá móng bê tông (dạng khối)

M2

1.355.000

9

Tháo thiết bị vệ sinh

Phòng

555.000

10

Tháo cửa ( cửa gỗ, cửa nhôm kính)

Bộ

195.000

11

Vận chuyển phế thải bằng xe 2,5m3

(Xe đỗ tận chân công trình vị trí gần phế thải)

Xe

750.000

1.2. Bảng giá phá dỡ nhà cấp 4:

STT  Kiểu nhà  Diện tích  Đơn giá
Phương pháp thủ công
 Đơn giá
Phương pháp máy móc
 Đơn giá
Phương pháp thủ công kết hợp máy móc
 1  Nhà cấp 4, mái bro hoặc mái tôn  < 30m2  Trọn gói 7.5 triệu  Trọn gói 5 triệu Trọn gói 6 triệu
 2  Nhà cấp 4, mái bro hoặc mái tôn  > 30m2  200.000đ – 250.000đ/m2  100.000đ – 170.000đ/m2 150.000đ – 200.000đ/m2

1.3. Bảng giá tháo dỡ nhà cao tầng, bê tông cốt thép:

STT  Kiểu nhà  Diện tích  Đơn giá
Phương pháp thủ công
 Đơn giá
Phương pháp máy móc
 Đơn giá
Phương pháp thủ công kết hợp máy móc
1 Nhà cao tầng kết cấu bê tông cốt thép  < 30m2  Trọn gói 9 triệu  Trọn gói 6 triệu Trọn gói 8 triệu
2 Nhà cao tầng kết cấu bê tông cốt thép  > 30m2  300.000đ – 350.000đ/m2  100.000đ – 170.000đ/m2 200.000đ – 250.000đ/m2
3 Đơn giá phá dỡ nhà 2 tầng  > 35m2 250.000đ – 350.000đ/m2 100.000đ – 170.000đ/m2 190.000đ – 250.000đ/m2
4 Chi phí phá dỡ nhà 3 tầng  > 35m2 260.000đ – 350.000đ/m2 110.000đ – 180.000đ/m2 200.000đ – 250.000đ/m2
5 Đơn giá phá dỡ nhà 4 tầng  > 35m2 270.000đ – 350.000đ/m2 120.000đ – 190.000đ/m2 210.000đ – 250.000đ/m2

1.4. Bảng giá phá dỡ nhà xưởng:

STT

Hạng mục phá dỡ nhà xưởng

Đơn vị (VNĐ)

1 Nhà khung cột tường 110 (Nhà khung kết cấu BTCT) 100.000đ – 200.000đ/m2 sàn
2 Nhà tường 220 chịu lực 150.000đ – 250.000đ/m2 sàn
3 Cắt sàn bê tông 335.000 đ/m2 (Bao gồm cả phần đục gạch)
4 Tháo dỡ mái tôn 55.000đ/m2
5 Tháo cửa gỗ, khung nhôm kính 195.000đ/m2

ĐƠN GIÁ PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH KHOAN RÚT ĐỤC BÊ TÔNG

STT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
ĐV
 ĐƠN GIÁ 
I
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – PHÁ DỠ
1
Phá lớp vữa trát Tường, Cột, Trụ
m2
                         35.000
2
Phá lớp vữa trát Xà, Dầm, Trần
m2
                         50.000
3
Phá dỡ Tường xây gạch chiều dày 110mm
m2
                         45.000
4
Phá dỡ Tường xây gạch chiều dày 220mm
m2
                         70.000
5
Phá dỡ nền, sàn bê tông không cốt thép
m3
                    1.200.000
6
Phá dỡ sàn mái, cột dầm bê tông cốt thép
m3
                    2.000.000
II
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG
A
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 100MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
50.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
60,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
70,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
90,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
120,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
170,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
250,000
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 150MM
Lỗ
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
60.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
75,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
95,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
130,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
160,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
200,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
300,000
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 200MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
60.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
80,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
90,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
100,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
110,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
120,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
130,000
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 250MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
70.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
90,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
110,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
150,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
200,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
250,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
350,000
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG SÀN DÀY 300MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
90.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
110,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
130,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
180,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
220,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
300,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
400,000
B
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG DÀY 200MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
100.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
150,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
170,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
210,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
250,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
350,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
500,000
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG DÀY 250MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
120.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
170,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
190,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
230,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
270,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
450,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
600,000
KHOAN RÚT LÕI BÊ TÔNG TƯỜNG DÀY 300MM
1
Lỗ đường kính 60mm
Lỗ
140.000
2
Lỗ đường kính 90mm
Lỗ
190,000
3
Lỗ đường kính 114mm
Lỗ
210,000
4
Lỗ đường kính 150mm
Lỗ
250,000
5
Lỗ đường kính 200mm
Lỗ
290,000
6
Lỗ đường kính 250mm
Lỗ
500,000
7
Lỗ đường kính 300mm
Lỗ
650,000
III
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – XÂY TRÁT
1
Xây Tường gạch chỉ đặc, dày 110 VXM M50
m2
                       300.000
2
Xây Tường gạch lỗ, dày 110 VXM M50
m2
                       280.000
3
Xây Tường gạch chỉ đặc, dày 220 VXM M50
m2
                       500.000
4
Xây Tường gạch lỗ, dày 220 VXM M50
m2
                       480.000
5
Trát trụ cột, cầu thang, dày 2cm, VXM M75
m2
                       175.000
6
Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75
m2
                       100.000
7
Trát tường trong, dày 2cm, VXM M75
m2
                         80.000
8
Trát trần, VXM M75
m2
                       150.000
9
Trát xà dầm, VXM M75
m2
                       110.000
10
Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75
m
                         70.000
11
Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75
m2
                         85.000
IV
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – BÊ TÔNG, LÁT, ỐP
1
Láng nền dày 2cm, VXM M50
m2
                         40.000
2
Lát nền Gạch LD
m2
                       300.000
3
Ốp tường, trụ, cột Gạch LD
m2
                       400.000
4
Bê tông nền M250, đá 1×2, dầy 10cm
m2
                    200.000
5
Bê tông cầu thang M200, đá 1×2, dày 10cm, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha
m2
                    600.000
6
Bê tông ô văng, lanh tô, tấm đan, M200, đá 1×2, dày 10cm, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha
m2
                    550.000
7
Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1×2, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha
m3
                    3.000.000
8
Bê tông cột M200, đá 1×2, đã bao gồm gia công lắp dựng cốp pha
m3
                    3.300.000
9
Lắp dựng cốt thép ĐK <= 10 mm
kg
                         23.000
10
Lắp dựng cốt thép ĐK <= 18 mm
kg
                         21.000
V
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – SƠN BẢ
1
Sơn trần tường trong nhà, không bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)
m2
 35.000 – 50.000
2
Sơn trần tường trong nhà, có bả matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)
m2
 50.000 – 65.000
3
Sơn ngoài nhà, không bả Matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)
m2
 45.000 – 60.000
4
Sơn ngoài nhà, có bả Matit (Sơn Maxilite, Sơn Dulux, Hoặc các loại Sơn khác Tương Đương)
m2
 60.000 – 70.000
VI
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN – THẠCH CAO
1
Trần Thạch cao khung xương Vĩnh Tường, Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Trần phẳng, Trần giật cấp)
m2
 180.000 – 200.000
2
Vách Thạch cao khung xương Vĩnh Tường, Tấm 9mm Lagip hoặc Giproc (Vách 1 mặt, Vách 2 mặt)
m2
 180.000 – 240.000
3
Trần Thả, Khung xương Vĩnh Tường
m2
 200.000 – 220.000
4
Trần Chịu Nước, Khung xương Vĩnh Tường
m2
 230.000 – 250.000
VII
CÔNG VIỆC CHÍNH PHẦN –  MỘC
1
Khuôn cửa đơn (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)
m
 300.000 – 450.000
2
Khuôn cửa kép (Chò Chỉ, Lim Nam Phi)
m
 400.000 – 750000
3
Cánh cửa (Dổi, Lim Nam Phi)
m2
 1.800.000 – 2.000.000
4
Tủ bếp gồm 2 tầng chưa bao gồm mặt bàn đá (Sồi Nga, Xoan Đào)
m
 4.300.000 – 4.500.000
VIII
CỬA NHỰA LÕI THÉP, CỬA NHÔM KÍNH 
1
Cửa nhựa lõi thép (Loại Thường, Loại Tốt)
m2
 1.250.000 – 1.750.000
 2
Cửa nhôm kính (Loại Thường, Loại Tốt)
m2
 700.000 – 850.000
 3
Kính Cường Lực (8mm, 10mm)
m2
 700.000 – 850.000

Báo giá phá dỡ nhà trên đây chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT. Các yếu tố ảnh hưởng tới đơn chi phí tháo dỡ nhà có thể giao động, không công trình nào giống công trình nào. Để có bảng giá chính
xác nhất, đơn vị thi công sẽ đến trực tiếp địa chỉ khảo sát, thống nhất về chủng loại vật tư với gia chủ và lựa chọn phương pháp thi công phù hợp.

Trên thị trường hiện nay, có nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ tháo dỡ nhà cũ tại Hà Nội. Tuy nhiên, không phải đơn vị nào cũng uy tín và đem tới cho khách hàng những dịch vụ chất lượng tốt nhất. Một trong những địa chỉ được nhiều người lựa chọn đó chính là công ty tháo dỡ nhà Bình Minh.

  •  phá dỡ nhà chuyên nghiệp, nhận được nhiều phản hồi đánh giá tích cực của khách hàng. Trở thành đối tác tin cậy, phá dỡ hàng trăm công trình lớn nhỏ khác nhau.
  • Đội ngũ thợ, công nhân phá dỡ nhiều kinh nghiệm, sử dụng thành thạo các thiết bị, máy móc hỗ trợ cho công việc tháo dỡ nhà cũ. Trước khi thi công, công ty tháo dỡ nhà cũ Thăng Long sẽ thực hiện che chắn công trình, để không làm ảnh hưởng tới các công trình liền kề.
  • Máy móc hiện đại cũng được đơn vị sử dụng trong quá trình tháo dỡ nhà, nhờ vậy đảm bảo được tiến độ, thời gian đã cam kết với khách hàng trước đó. Công ty Thăng Long còn hỗ trợ khách hàng quá trình xử lý phế thải, dọn dẹp vệ sinh, trả lại mặt bằng cho chủ đầu tư.
  • Cung cấp nhiều dịch vụ phá dỡ nhà khác nhau như phá dỡ nhà bê tông, phá dỡ nhà cao tầng, phá dỡ nhà dân cấp 4, tháo dỡ nhà xưởng,  tháo dỡ văn phòng, tháo dỡ nhà cao tầng (2 – 7 tầng),…với mức giá rẻ, cạnh tranh trên thị trường nên người dùng hoàn toàn yên tâm lựa chọn.

Hãy liên hệ ngay. Chúng tôi sẽ tới tận địa điểm khảo sát, tư vấn, thiết kế, đưa phương án và báo giá hoàn toàn hợp lý, miễn phí cho khách hàng.

THÔNG TIN LIÊN HỆ

– – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – – 
CÔNG TY PHÁ DỠ VAN NAM

ĐỊA CHỈ: 85 Võ Trí Công – Tây Hồ – Hà Nội

Cơ sở 2: Như Quỳnh – Văn Lâm – Hưng Yên
Hotline: 0359606874 ( zalo) _ 0328944430

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *